Chi tiết từ vựng

企业主 【qǐyèzhǔ】

heart
(Phân tích từ 企业主)
Nghĩa từ: Chủ doanh nghiệp
Hán việt: xí nghiệp chúa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐyèzhǔ
企业主
xūyào
需要
liǎojiě
了解
shìchǎng
市场。
The business owner needs to understand the market.
Chủ doanh nghiệp cần phải hiểu biết về thị trường.
qǐyèzhǔ
企业主
hěn
guānxīn
关心
de
yuángōng
员工。
The business owner cares a lot about his employees.
Chủ doanh nghiệp rất quan tâm đến nhân viên của mình.
qǐyèzhǔ
企业主
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
xīn
de
tóuzī
投资
jīhuì
机会。
The business owner is looking for new investment opportunities.
Chủ doanh nghiệp đang tìm kiếm cơ hội đầu tư mới.
Bình luận