差不多
HSK 2
Trạng từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 差不多
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:xêm xêm, gần giống nhau, không khác mấy (tính từ).
Ví dụ (7)
这两个词的意思差不多。
Ý nghĩa của hai từ này gần giống nhau.
我和哥哥的身高差不多。
Chiều cao của tôi và anh trai xêm xêm nhau.
这两件衣服的价钱差不多。
Giá tiền của hai bộ quần áo này không chênh lệch mấy.
他们的性格其实都差不多。
Tính cách của họ thực ra đều na ná như nhau.
我觉得味道差不多,没有什么区别。
Tôi thấy mùi vị cũng tàm tạm như nhau, không có khác biệt gì.
2
Phó từ
Nghĩa:gần, sắp, khoảng, suýt chút nữa (trạng từ chỉ mức độ hoặc số lượng).
Ví dụ (7)
时间差不多了,我们该走了。
Thời gian sắp hết rồi (gần đến giờ rồi), chúng ta nên đi thôi.
今天来了差不多一百个人。
Hôm nay có khoảng gần một trăm người đến.
我的作业写得差不多了。
Bài tập của tôi viết sắp xong rồi (được hòm hòm rồi).
这瓶水我差不多喝完了。
Chai nước này tôi uống gần hết rồi.
他的病已经好得差不多了。
Bệnh của anh ấy đã khỏi gần hết rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây