Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
差不多
chàbuduō
xêm xêm, gần giống nhau, không khác mấy (tính từ).
Hán Việt:SAI BẤT ĐA•Bộ thủ:羊 Dương•Loại từ:Trạng từ
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ nhanh

Khi lấy thước đo (工) so sánh mà thấy độ chênh lệch (差: đầu dê 羊 và thước thợ 工) chẳng (不) đáng là bao nhiêu (多: hai mảnh trăng chiều 夕 chồng lên nhau), tức là hai thứ đã "gần như, xấp xỉ, khoảng" (差不多) bằng nhau.

Thành phần cấu tạo

差不多
chàbuduō
khoảng, gần như, hầu như
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dươngyáng
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
Bộ Dương
工
Bộ Cônggōng
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
Bộ Công
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổgè ( b i ế n t h ể )
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịchxī
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
tính từ
Nghĩa:xêm xêm, gần giống nhau, không khác mấy (tính từ).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这liǎng两gè个cí词de的yìsi意思chàbùduō差不多。
Ý nghĩa của hai từ này gần giống nhau.
These two words have almost the same meaning.
#2
wǒ我hé和gēge哥哥de的shēngāo身高chàbùduō差不多。
Chiều cao của tôi và anh trai xêm xêm nhau.
My older brother and I are about the same height.
#3
zhè这liǎng两jiàn件yīfu衣服de的jiàqián价钱chàbùduō差不多。
Giá tiền của hai bộ quần áo này không chênh lệch mấy.
These two pieces of clothing cost about the same.
#4
tāmen他们de的xìnggé性格qíshí其实dōu都chàbùduō差不多。
Tính cách của họ thực ra đều na ná như nhau.
Their personalities are actually pretty much the same.
#5
wǒ我juéde觉得wèidào味道chàbùduō差不多,méiyǒu没有shénme什么qūbié区别。
Tôi thấy mùi vị cũng tàm tạm như nhau, không có khác biệt gì.
I think they taste almost the same; there's hardly any difference.
2
phó từ
Nghĩa:gần, sắp, khoảng, suýt chút nữa (trạng từ chỉ mức độ hoặc số lượng).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shíjiān时间chàbùduō差不多le了,wǒmen我们gāi该zǒu走le了。
Thời gian sắp hết rồi (gần đến giờ rồi), chúng ta nên đi thôi.
It's about time; we should get going.
#2
jīntiān今天lái来le了chàbùduō差不多yìbǎi一百gè个rén人。
Hôm nay có khoảng gần một trăm người đến.
About a hundred people came today.
#3
wǒ我de的zuòyè作业xiě写de得chàbùduō差不多le了。
Bài tập của tôi viết sắp xong rồi (được hòm hòm rồi).
I've almost finished my homework.
#4
zhè这píng瓶shuǐ水wǒ我chàbùduō差不多hēwán喝完le了。
Chai nước này tôi uống gần hết rồi.
I've almost finished this bottle of water.
#5
tā他de的bìng病yǐjīng已经hǎo好de得chàbùduō差不多le了。
Bệnh của anh ấy đã khỏi gần hết rồi.
He has almost completely recovered from his illness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây