Chi tiết từ vựng

财政部门 【cáizhèngbù】

heart
(Phân tích từ 财政部门)
Nghĩa từ: Phòng ngân quỹ
Hán việt: tài chinh bẫu môn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cáizhèngbùmén
财政部门
duì
jīngjì
经济
wěndìng
稳定
qǐzhe
起着
zhìguānzhòngyào
至关重要
de
zuòyòng
作用。
The finance department plays a crucial role in stabilizing the economy.
Bộ phận tài chính đóng vai trò hết sức quan trọng trong việc ổn định kinh tế.
yóu
cáizhèngbùmén
财政部门
fābù
发布
de
zuìxīn
最新
bàogào
报告
xiǎnshì
显示
guójiā
国家
de
cáizhèngzhuàngkuàng
财政状况。
The latest report issued by the finance department shows the country's financial condition.
Báo cáo mới nhất do bộ phận tài chính công bố cho thấy tình hình tài chính của quốc gia.
suǒyǒu
所有
de
shuìwù
税务
wèntí
问题
dōu
xūyào
需要
jīngguò
经过
cáizhèngbùmén
财政部门
de
shěnhé
审核。
All tax issues must be audited by the finance department.
Mọi vấn đề thuế đều phải qua sự kiểm duyệt của bộ phận tài chính.
Bình luận