Chi tiết từ vựng

旅行费用 【lǚfèi】

heart
(Phân tích từ 旅行费用)
Nghĩa từ: Chi phí đi lại
Hán việt: lữ hàng bí dụng
Lượng từ: 份
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngwèn
请问,
běijīng
北京
de
lǚxíng
旅行
fèiyòng
费用
dàyuē
大约
shì
duōshǎo
多少?
May I ask, how much is the travel expense to Beijing approximately?
Xin hỏi, chi phí đi du lịch Bắc Kinh khoảng bao nhiêu?
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǐxì
仔细
jìsuàn
计算
zhècì
这次
lǚxíng
旅行
de
suǒyǒu
所有
lǚxíng
旅行
fèiyòng
费用。
We need to carefully calculate all the travel expenses for this trip.
Chúng ta cần tính toán cẩn thận tất cả các chi phí du lịch cho chuyến đi này.
wèile
为了
jiéshěng
节省
lǚxíng
旅行
fèiyòng
费用,
wǒmen
我们
juédìng
决定
zhù
zài
piányí
便宜
de
lǚguǎn
旅馆。
To save on travel expenses, we've decided to stay at a cheap hotel.
Để tiết kiệm chi phí du lịch, chúng tôi quyết định ở lại khách sạn rẻ tiền.
Bình luận