Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旅行费用
lǚxíng fèiyòng
Chi phí đi lại
Hán việt: lữ hàng bí dụng
份
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旅行费用" (lǚxíng fèiyòng) nghĩa là "Chi phí đi lại", ghép bởi: 旅 (lǚ): đi xa + 行 (xíng / háng): được + 费 (fèi): phí tổn + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

旅行费用
lǚxíng fèiyòng
Chi phí đi lại
方
氏
彳
亍
弗
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí đi lại
Ví dụ (3)
gōng sī公司huì会bào xiāo报销lǚ xíng旅行fèi费yòng用。
Công ty sẽ hoàn trả chi phí đi lại.
qǐng请bǎo liú保留lǚ xíng旅行fèi费yòng用de的fā piào发票。
Hãy giữ hóa đơn chi phí đi lại.
lǚ xíng旅行fèi费yòng用xū yào需要jīng lǐ经理pī zhǔn批准。
Chi phí đi lại cần quản lý phê duyệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây