旅行费用
份
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "旅行费用" (lǚxíng fèiyòng) nghĩa là "Chi phí đi lại", ghép bởi: 旅 (lǚ): đi xa + 行 (xíng / háng): được + 费 (fèi): phí tổn + 用 (yòng): dùng.
Thành phần cấu tạo
旅行费用
Chi phí đi lại
方
氏
彳
亍
弗
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅行费用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chi phí đi lại
Ví dụ (3)
公司会报销旅行费用。
Công ty sẽ hoàn trả chi phí đi lại.
请保留旅行费用的发票。
Hãy giữ hóa đơn chi phí đi lại.
旅行费用需要经理批准。
Chi phí đi lại cần quản lý phê duyệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây