Chi tiết từ vựng

养老金计划 【yǎnglǎojīn】

heart
(Phân tích từ 养老金计划)
Nghĩa từ: Chế độ lương hưu
Hán việt: dường lão kim kê hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
zuìjìn
最近
tuīchū
推出
le
yīxiàng
一项
xīn
de
yǎnglǎojīn
养老金
jìhuà
计划。
Our company recently launched a new pension plan.
Công ty chúng tôi mới đây đã giới thiệu một kế hoạch hưu trí mới.
duì
yǎnglǎojīn
养老金
jìhuà
计划
yǒuhé
有何
kànfǎ
看法?
What do you think about the pension plan?
Bạn nghĩ gì về kế hoạch hưu trí?
wèile
为了
quèbǎo
确保
lǎonián
老年
shēnghuó
生活
de
zhìliàng
质量,
juédìng
决定
cānjiā
参加
yǎnglǎojīn
养老金
jìhuà
计划。
To ensure the quality of life in old age, he decided to participate in a pension plan.
Để đảm bảo chất lượng cuộc sống khi về già, anh ấy quyết định tham gia kế hoạch hưu trí.
Bình luận