Chi tiết từ vựng

病假工资 【xiūjiàgōngzī】

heart
(Phân tích từ 病假工资)
Nghĩa từ: Tiền lương ngày ốm
Hán việt: bệnh giá công tư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngsī
公司
guīdìng
规定,
yuángōng
员工
qǐng
bìngjià
病假
shí
kěyǐ
可以
huòdé
获得
bìngjià
病假
gōngzī
工资。
The company stipulates that employees can receive sick pay when taking sick leave.
Công ty quy định, nhân viên nghỉ ốm có thể nhận được lương ốm.
bìngjià
病假
gōngzī
工资
de
jìsuàn
计算
fāngshì
方式
zhèngcháng
正常
gōngzī
工资
bùtóng
不同。
The calculation method for sick pay is different from that of normal wages.
Cách tính lương ốm khác với lương bình thường.
zhīdào
知道
bìngjià
病假
gōngzī
工资
shì
rúhé
如何
jìsuàn
计算
dema
的吗?
Do you know how sick pay is calculated?
Bạn có biết cách tính lương ốm không?
Bình luận