Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
病假工资
bìngjià gōngzī
Tiền lương ngày ốm
Hán việt: bệnh giá công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "病假工资" (bìngjià gōngzī) nghĩa là "Tiền lương ngày ốm", ghép bởi: 病 (bìng): bệnh + 假 (jiǎ / jià): Giả + 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên.

Thành phần cấu tạo

病假工资
bìngjià gōngzī
Tiền lương ngày ốm
疒
丙
亻
叚
工
次

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương ngày ốm
Ví dụ (3)
hé tong合同li里xiě写míng明le了bìng病jià假gōng zī工资。
Trong hợp đồng ghi rõ tiền lương ngày ốm.
yuán gōng员工kě yǐ可以shēn qǐng申请bìng病jià假gōng zī工资。
Nhân viên có thể xin tiền lương ngày ốm.
bìng病jià假gōng zī工资yóu由kuài jì会计bù mén部门fā发fàng放。
Tiền lương ngày ốm do phòng kế toán phát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây