病假工资
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "病假工资" (bìngjià gōngzī) nghĩa là "Tiền lương ngày ốm", ghép bởi: 病 (bìng): bệnh + 假 (jiǎ / jià): Giả + 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên.
Thành phần cấu tạo
病假工资
Tiền lương ngày ốm
疒
丙
亻
叚
工
次
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương ngày ốm
Ví dụ (3)
合同里写明了病假工资。
Trong hợp đồng ghi rõ tiền lương ngày ốm.
员工可以申请病假工资。
Nhân viên có thể xin tiền lương ngày ốm.
病假工资由会计部门发放。
Tiền lương ngày ốm do phòng kế toán phát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây