假期工资
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "假期工资" (jiàqī gōngzī) nghĩa là "Tiền lương ngày nghỉ", ghép bởi: 假 (jiǎ / jià): Giả + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên.
Thành phần cấu tạo
假期工资
Tiền lương ngày nghỉ
亻
叚
其
月
工
次
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương ngày nghỉ
Ví dụ (3)
假期工资会在月底发放。
Tiền lương ngày nghỉ sẽ được phát cuối tháng.
她询问了假期工资的计算方法。
Cô ấy hỏi cách tính tiền lương ngày nghỉ.
假期工资属于员工福利。
Tiền lương ngày nghỉ thuộc phúc lợi nhân viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây