Chi tiết từ vựng
假期工资 【jiàqídǎgōng】


(Phân tích từ 假期工资)
Nghĩa từ: Tiền lương ngày nghỉ
Hán việt: giá cơ công tư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今年
的
假期
工资
比
去年
高。
This year's holiday pay is higher than last year.
Tiền lương kỳ nghỉ năm nay cao hơn năm ngoái.
你
知道
假期
工资
是
如何
计算
的吗?
Do you know how holiday pay is calculated?
Bạn có biết tiền lương kỳ nghỉ được tính như thế nào không?
我
对
我
的
假期
工资
不
满意。
I am not satisfied with my holiday pay.
Tôi không hài lòng với tiền lương kỳ nghỉ của mình.
Bình luận