Chi tiết từ vựng
高等学院 【gāoděng xuéyuàn】


(Phân tích từ 高等学院)
Nghĩa từ: Trường cao đẳng
Hán việt: cao đẳng học viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
高等
学院
学习。
I study at a higher education institution.
Tôi học tập tại viện giáo dục cao đẳng.
高等
学院
开设
了
多种
课程。
The higher education institution offers many courses.
Viện giáo dục cao đẳng mở nhiều loại khóa học.
你
打算
申请
哪所
高等
学院?
Which higher education institution are you planning to apply to?
Bạn định đăng ký vào viện giáo dục cao đẳng nào?
Bình luận