我
每天
去
图书馆
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
图书馆
有
很多
有趣
的
书
The library has many interesting books.
Thư viện có rất nhiều sách thú vị.
你
知道
图书馆
的
开放
时间
吗
?
Do you know the library's opening hours?
Bạn biết giờ mở cửa của thư viện không?
我
可以
介绍
你
给
我
的
朋友
吗
?
Can I introduce you to my friend?
Tôi có thể giới thiệu bạn cho bạn của tôi không?
他
给
我们
介绍
了
这个
新
产品
He introduced us to this new product.
Anh ấy đã giới thiệu sản phẩm mới này cho chúng tôi.
请
你
给
大家
介绍
一下
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
他
是
哈佛大学
的
教授
D
ị
ch
ti
ế
ng
Vi
ệ
t
:
Ô
ng
ấ
y
l
à
gi
á
o
s
ư
c
ủ
a
Đ
ạ
i
h
ọ
c
Harvard
.
D
ị
ch
ti
ế
ng
Anh
:
He
is
a
professor
at
Harvard
University
.
V
í
d
ụ
2
:
我
的
梦想
是
成为
一个
教授
:
My dream is to become a professor.
Ước mơ của tôi là trở thành một giáo sư.
这
本书
是
由
著名
教授
写
的
This book is written by a renowned professor.
Cuốn sách này được viết bởi một giáo sư nổi tiếng.
教授
正在
研究
古代文明。
The professor is researching ancient civilizations.
Giáo sư đang nghiên cứu về nền văn minh cổ đại.
他
每天
都
练习
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
妹妹
每天
都
练习
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
我们
应该
多
练习
发音。
We should practice pronunciation more.
Chúng ta nên tập luyện phát âm nhiều hơn.
下午
的
课
很
无聊
The class in the afternoon is very boring.
Bài học buổi chiều rất chán.
我
上午
有
英语课
I have an English class in the morning.
Buổi sáng tôi có tiết học tiếng Anh.
我
的
课程
上午
十点
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
我
不常
看电视,
我
更
喜欢
阅读。
I don't watch TV often, I prefer reading.
Tôi không thường xem tivi, tôi thích đọc sách hơn.
我
喜欢
在
晚上
阅读。
I like reading in the evening.
Tôi thích đọc sách vào buổi tối.
我
每天
都
抽时间
进行
阅读。
I take time for reading comprehension every day.
Tôi dành thời gian mỗi ngày để đọc hiểu.
我
的
书包
在
教室
里。
My backpack is in the classroom.
Cặp sách của tôi đang ở trong lớp.
这个
教室
可以
容纳
五十个
学生。
This classroom can accommodate fifty students.
Phòng học này có thể chứa được 50 học sinh.
教室
里
有
一个
投影仪。
There is a projector in the classroom.
Trong lớp học có một cái máy chiếu.