Chi tiết từ vựng

职业学院 【zhíyè xuéyuàn】

heart
(Phân tích từ 职业学院)
Nghĩa từ: Trường cao đẳng dạy nghề
Hán việt: chức nghiệp học viện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhíyè
职业
xuéyuàn
学院
zhǔyào
主要
péiyǎng
培养
jìshù
技术
jìnéng
技能
réncái
人才。
Vocational colleges mainly train technical and skilled talents.
Cao đẳng nghề chủ yếu đào tạo nhân tài kỹ thuật và kỹ năng.
zài
zhíyè
职业
xuéyuàn
学院
xuéxí
学习
qìchēxiūlǐ
汽车修理。
He is learning car repair at a vocational college.
Anh ấy học sửa chữa ô tô tại cao đẳng nghề.
xǔduō
许多
xuéshēng
学生
bìyè
毕业
hòu
xuǎnzé
选择
dào
zhíyè
职业
xuéyuàn
学院
shēnzào
深造。
Many students choose to further their education at vocational colleges after graduation.
Nhiều sinh viên chọn học thêm tại cao đẳng nghề sau khi tốt nghiệp.
Bình luận