Chi tiết từ vựng
艺术学院 【yìshù xuéyuàn】


(Phân tích từ 艺术学院)
Nghĩa từ: Trường cao đẳng nghệ thuật
Hán việt: nghệ thuật học viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
在
艺术
学院
学习
绘画。
She studies painting at the art academy.
Cô ấy học vẽ tại học viện nghệ thuật.
艺术
学院
的
学生
经常
参加
国际
竞赛。
Students of the art academy often participate in international competitions.
Sinh viên của học viện nghệ thuật thường xuyên tham gia các cuộc thi quốc tế.
艺术
学院
不仅
教授
传统
艺术,
也
教授
现代
艺术。
The art academy teaches not only traditional art but also modern art.
Học viện nghệ thuật không chỉ giảng dạy nghệ thuật truyền thống mà còn giảng dạy nghệ thuật hiện đại.
Bình luận