Chi tiết từ vựng
技术学院 【jìshù xuéyuàn】


(Phân tích từ 技术学院)
Nghĩa từ: Trường cao đẳng kỹ thuật
Hán việt: kĩ thuật học viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
在
技术
学院
学习
电子
工程。
He studies electrical engineering at the Technical Institute.
Anh ấy học kỹ thuật điện tử ở học viện kỹ thuật.
技术
学院
通常
提供
实践
和
理论
相结合
的
课程。
Technical Institutes usually offer courses that combine practical and theoretical learning.
Học viện kỹ thuật thường cung cấp các khóa học kết hợp giữa thực hành và lý thuyết.
许多
技术
学院
毕业生
都
能
找到
好
工作。
Many graduates from Technical Institutes are able to find good jobs.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp từ học viện kỹ thuật đều có thể tìm được công việc tốt.
Bình luận