Chi tiết từ vựng
寄宿学校 【jìsù xuéxiào】


(Phân tích từ 寄宿学校)
Nghĩa từ: Trường nội trú
Hán việt: kí tú học giáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
在
一个
寄宿
学校
读书。
She studies at a boarding school.
Cô ấy học tại một trường nội trú.
这所
寄宿
学校
的
设施
非常
先进。
This boarding school has very advanced facilities.
Trường nội trú này có cơ sở vật chất rất hiện đại.
他
从
寄宿
学校
毕业
后
去
了
美国
继续
深造。
He went to the United States for further study after graduating from the boarding school.
Anh ấy đi Mỹ để tiếp tục học sau khi tốt nghiệp từ trường nội trú.
Bình luận