Chi tiết từ vựng
男女合校 【nánnǚ hé xiào】


(Phân tích từ 男女合校)
Nghĩa từ: Trường dành cho cả nam và nữ
Hán việt: nam nhữ cáp giáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这所
大学
是
一所
男女
合校。
This university is a co-educational school.
Trường đại học này là trường nam nữ hợp trường.
我們
学校
从
去年
开始
变成
男女
合校
了。
Our school has become a co-educational school since last year.
Trường của chúng tôi đã trở thành trường hợp trường nam nữ từ năm ngoái.
在
男女
合校
的
环境
下,
学生
可以
学习
如何
与
异性
合作。
In a co-educational environment, students can learn how to cooperate with the opposite sex.
Trong môi trường trường hợp trường nam nữ, học sinh có thể học cách hợp tác với người khác giới.
Bình luận