Chi tiết từ vựng

教育部 【jiàoyù bù】

heart
(Phân tích từ 教育部)
Nghĩa từ: Bộ giáo dục
Hán việt: giao dục bẫu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiàoyùbù
教育部
zuìjìn
最近
xuānbù
宣布
le
xīn
de
jiàoyù
教育
zhèngcè
政策。
The Ministry of Education recently announced a new educational policy.
Bộ Giáo dục gần đây đã công bố chính sách giáo dục mới.
suǒyǒu
所有
de
xuéxiào
学校
dōu
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
jiàoyùbù
教育部
de
guīdìng
规定。
All schools must comply with the regulations of the Ministry of Education.
Tất cả các trường học phải tuân theo quy định của Bộ Giáo dục.
jiàoyùbù
教育部
zhèngzài
正在
nǔlìtígāo
努力提高
guójiā
国家
de
jiàoyù
教育
zhìliàng
质量。
The Ministry of Education is working hard to improve the quality of education in the country.
Bộ Giáo dục đang nỗ lực nâng cao chất lượng giáo dục của quốc gia.
Bình luận