Chi tiết từ vựng
教育局 【jiàoyù jú】


(Phân tích từ 教育局)
Nghĩa từ: Phòng giáo dục
Hán việt: giao dục cục
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
教育局
昨天
发布
了
新
的
教学
指南。
The Education Bureau issued new teaching guidelines yesterday.
Cục giáo dục đã ban hành hướng dẫn giảng dạy mới ngày hôm qua.
所有
的
学校
必须
遵守
教育局
的
规定。
All schools must comply with the regulations of the Education Bureau.
Tất cả các trường học phải tuân theo quy định của Cục giáo dục.
教育局
计划
提高
教师
的
工资。
The Education Bureau plans to increase teachers' salaries.
Cục giáo dục có kế hoạch tăng lương cho giáo viên.
Bình luận