Chi tiết từ vựng

学习部 【xuéxí bù】

heart
(Phân tích từ 学习部)
Nghĩa từ: Phòng đào tạo
Hán việt: học tập bẫu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuéxí
学习
fùzé
负责
zǔzhī
组织
xuéxí
学习
huódòng
活动。
The study department is responsible for organizing learning activities.
Bộ phận học tập chịu trách nhiệm tổ chức các hoạt động học tập.
zài
xuéxí
学习
gōngzuò
工作,
bāngzhù
帮助
xuéshēng
学生
tígāo
提高
chéngjì
成绩。
I work in the study department to help students improve their grades.
Tôi làm việc ở bộ phận học tập để giúp học sinh nâng cao thành tích.
xuéxí
学习
měizhōu
每周
jǔxíng
举行
yīcì
一次
yīngyǔjiǎo
英语角。
The study department holds an English corner every week.
Bộ phận học tập tổ chức góc tiếng Anh hàng tuần.
Bình luận