Chi tiết từ vựng

记号笔 【jìhào bǐ】

heart
(Phân tích từ 记号笔)
Nghĩa từ: Bút viết bảng
Hán việt: kí hiệu bút
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zhèjù
这句
huà
yòng
jìhàobǐ
记号笔
biāochūlái
标出来。
Please mark this sentence with a marker.
Hãy đánh dấu câu này bằng bút marker.
zhǎo
bùdào
不到
de
jìhàobǐ
记号笔
le
了。
I can't find my marker.
Tôi không tìm thấy bút marker của mình.
zhètào
这套
jìhàobǐ
记号笔
yánsè
颜色
xiānyàn
鲜艳,
fēicháng
非常
hǎoyòng
好用。
This set of markers is brightly colored and very convenient to use.
Bộ bút marker này màu sắc tươi sáng, rất tiện lợi.
Bình luận