Chi tiết từ vựng
电脑室 【diànnǎo shì】


(Phân tích từ 电脑室)
Nghĩa từ: Phòng máy tính
Hán việt: điện não thất
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
电脑室
在
哪里?
Excuse me, where is the computer room?
Làm ơn cho biết, phòng máy tính ở đâu?
我们
的
电脑室
设备
很
先进。
Our computer room is equipped with advanced technology.
Thiết bị trong phòng máy tính của chúng tôi rất tiên tiến.
电脑室
今天
不
对外开放。
The computer room is not open to the public today.
Hôm nay phòng máy tính không mở cửa cho người ngoài.
Bình luận