Chi tiết từ vựng
名人堂 【míngrén táng】


(Phân tích từ 名人堂)
Nghĩa từ: Phòng truyền thống
Hán việt: danh nhân đàng
Lượng từ:
点
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
被
列入
名人堂。
He was inducted into the Hall of Fame.
Anh ấy được xếp vào danh sách 名人堂.
名人堂
是
表彰
杰出
个体
的
地方。
The Hall of Fame is a place to honor outstanding individuals.
名人堂 là nơi tôn vinh những cá nhân xuất chúng.
每年
的
名人堂
入选
名单
都
引人注目。
The annual Hall of Fame inductees always attract attention.
Danh sách những người được chọn vào 名人堂 hàng năm luôn thu hút sự chú ý.
Bình luận