名人堂
点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "名人堂" (míngréntáng) nghĩa là "Phòng truyền thống", ghép bởi: 名 (míng): tên + 人 (rén): người + 堂 (táng): đại sảnh.
Thành phần cấu tạo
名人堂
Phòng truyền thống
夕
口
人
尚
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 名人堂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng truyền thống
Ví dụ (3)
学校的名人堂展示校友成就。
Phòng truyền thống của trường trưng bày thành tựu của cựu học sinh.
参观者走进名人堂拍照。
Khách tham quan vào phòng truyền thống chụp ảnh.
名人堂里有很多历史照片。
Trong phòng truyền thống có nhiều ảnh lịch sử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây