Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
名人堂
míngréntáng
Phòng truyền thống
Hán việt: danh nhân đàng
点
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "名人堂" (míngréntáng) nghĩa là "Phòng truyền thống", ghép bởi: 名 (míng): tên + 人 (rén): người + 堂 (táng): đại sảnh.

Thành phần cấu tạo

名人堂
míngréntáng
Phòng truyền thống
夕
口
人
尚
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng truyền thống
Ví dụ (3)
xué xiào学校de的míng名rén人táng堂zhǎn shì展示xiào校yǒu友chéng jiù成就。
Phòng truyền thống của trường trưng bày thành tựu của cựu học sinh.
cān guān参观zhě者zǒu走jìn进míng名rén人táng堂pāi拍zhào照。
Khách tham quan vào phòng truyền thống chụp ảnh.
míng名rén人táng堂li里yǒu有hěn很duō多lì shǐ历史zhào piàn照片。
Trong phòng truyền thống có nhiều ảnh lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây