Chi tiết từ vựng
语言实验室 【yǔyán shíyàn shì】


(Phân tích từ 语言实验室)
Nghĩa từ: Phòng học tiếng
Hán việt: ngứ ngân thật nghiệm thất
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
语言
实验室
学习
新词汇。
I study new vocabulary in the language lab.
Tôi học từ vựng mới ở phòng thí nghiệm ngôn ngữ.
语言
实验室
配备
了
最
先进
的
技术。
The language lab is equipped with the most advanced technology.
Phòng thí nghiệm ngôn ngữ được trang bị công nghệ tiên tiến nhất.
大学
的
语言
实验室
对
我们
学习外语
非常
有
帮助。
The university's language lab is very helpful for our foreign language study.
Phòng thí nghiệm ngôn ngữ của trường đại học rất hữu ích cho việc học ngoại ngữ của chúng tôi.
Bình luận