Chi tiết từ vựng
课件 【kèjiàn】


(Phân tích từ 课件)
Nghĩa từ: Giáo trình điện tử
Hán việt: khoá kiện
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
课件
发给
我。
Please send me the courseware.
Hãy gửi tài liệu giảng dạy cho tôi.
这个
课件
制作
得
非常
精美。
This courseware is made very exquisitely.
Tài liệu giảng dạy này được làm rất tinh xảo.
教师
正在
使用
课件
教学。
The teacher is using courseware for teaching.
Giáo viên đang sử dụng tài liệu giảng dạy để dạy.
Bình luận