Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
课件
kèjiàn
Giáo trình điện tử
Hán việt: khóa kiện
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课件" (kèjiàn) mang nghĩa "Giáo trình điện tử", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

课件
kèjiàn
Giáo trình điện tử
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo trình điện tử
Ví dụ (3)
lǎoshī老师bǎ把kèjiàn课件fāgěi发给xuésheng学生。
Giáo viên gửi giáo trình điện tử cho học sinh.
The teacher sent the courseware to the students.
zhè这gè个kèjiàn课件bāohán包含shìpín视频hé和liànxí练习。
Giáo trình điện tử này gồm video và bài luyện tập.
This courseware includes videos and exercises.
shàngkè上课qián前qǐng请xiàzài下载kèjiàn课件。
Trước khi lên lớp hãy tải giáo trình điện tử.
Please download the courseware before class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây