运动场
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "运动场" (yùndòngchǎng) mang nghĩa "Sân vận động", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sân vận động
Ví dụ (3)
学生们在运动场上跑步。
Học sinh chạy bộ trên sân vận động.
The students are running on the sports field.
运动场旁边有一个篮球场。
Bên cạnh sân vận động có một sân bóng rổ.
There is a basketball court next to the sports field.
今天下午运动场要维修。
Chiều nay sân vận động sẽ được sửa chữa.
The sports field will undergo maintenance this afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây