Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
运动场
yùndòngchǎng
Sân vận động
Hán việt: vận động trường
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "运动场" (yùndòngchǎng) mang nghĩa "Sân vận động", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

运动场
yùndòngchǎng
Sân vận động
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân vận động
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们zài在yùndòngchǎng运动场shàng上pǎobù跑步。
Học sinh chạy bộ trên sân vận động.
The students are running on the sports field.
yùndòngchǎng运动场pángbiān旁边yǒu有yí一gè个lánqiúchǎng篮球场。
Bên cạnh sân vận động có một sân bóng rổ.
There is a basketball court next to the sports field.
jīntiān今天xiàwǔ下午yùndòngchǎng运动场yào要wéixiū维修。
Chiều nay sân vận động sẽ được sửa chữa.
The sports field will undergo maintenance this afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây