Chi tiết từ vựng

资质认证 【zīzhì rènzhèng】

heart
(Phân tích từ 资质认证)
Nghĩa từ: Sự kiểm định chất lượng
Hán việt: tư chí nhận chứng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
yǐjīng
已经
tōngguò
通过
le
zuìxīn
最新
de
zīzhì
资质
rènzhèng
认证。
Our company has passed the latest qualification certification.
Công ty chúng tôi đã vượt qua chứng nhận năng lực mới nhất.
zīzhì
资质
rènzhèng
认证
duìyú
对于
tígāo
提高
kèhù
客户
xìnrèndù
信任度
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Qualification certification is crucial for increasing customer trust.
Chứng nhận năng lực rất quan trọng để tăng cường niềm tin của khách hàng.
shēnqǐng
申请
zīzhì
资质
rènzhèng
认证
shì
yígè
一个
fùzá
复杂
de
guòchéng
过程。
Applying for qualification certification is a complicated process.
Việc nộp đơn xin chứng nhận năng lực là một quá trình phức tạp.
Bình luận