高中毕业考试
gāozhōng bìyè kǎoshì
Thi tốt nghiệp THPT
Hán việt: cao trung tất nghiệp khảo thí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thi tốt nghiệp THPT
Ví dụ (3)
gāozhōng kǎo shìzàiliùyuè xíng
Kỳ thi tốt nghiệp THPT được tổ chức vào tháng sáu.
xué shēngmenrèn zhēnzhǔn bèigāozhōng kǎo shì
Học sinh nghiêm túc chuẩn bị kỳ thi tốt nghiệp THPT.
gāozhōng kǎo shìchéng hěnzhòng yào
Điểm thi tốt nghiệp THPT rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây