Chi tiết từ vựng

高中毕业考试 【gāozhōng bìyè kǎoshì】

heart
(Phân tích từ 高中毕业考试)
Nghĩa từ: Thi tốt nghiệp THPT
Hán việt: cao trung tất nghiệp khảo thí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gāozhōngbìyè
高中毕业
kǎoshì
考试
duì
xuéshēng
学生
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The high school graduation exam is very important for students.
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông rất quan trọng đối với học sinh.
wèi
gāozhōngbìyè
高中毕业
kǎoshì
考试
zhǔnbèi
准备
hǎolema
好了吗?
Are you prepared for the high school graduation exam?
Bạn đã chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp trung học chưa?
gāozhōngbìyè
高中毕业
kǎoshìchéngjì
考试成绩
jiāng
juédìng
决定
néngfǒu
能否
jìnrù
进入
lǐxiǎng
理想
de
dàxué
大学。
The results of the high school graduation exam will determine whether you can enter your dream university or not.
Kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học sẽ quyết định bạn có thể vào được trường đại học mơ ước hay không.
Bình luận