期末考试
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "期末考试" (qímò kǎoshì) mang nghĩa "Thi cuối kỳ", kết hợp bởi 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 末 (mò - mạt): "Cuối" + 考 (kǎo - khảo): "thi" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 末: Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).
Thành phần cấu tạo
期末考试
Thi cuối kỳ
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
末
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)
考
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
试
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thi cuối kỳ
Ví dụ (3)
期末考试下周开始。
Kỳ thi cuối kỳ bắt đầu tuần sau.
Final exams start next week.
她每天复习期末考试。
Cô ấy ôn tập cho kỳ thi cuối kỳ mỗi ngày.
She reviews for the final exams every day.
期末考试包括三门科目。
Kỳ thi cuối kỳ gồm ba môn.
The final exam covers three subjects.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây