Chi tiết từ vựng
期末考试 【qímò kǎoshì】


(Phân tích từ 期末考试)
Nghĩa từ: Thi tốt nghiệp
Hán việt: cơ mạt khảo thí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
需要
为
期末考试
做
准备。
We need to prepare for the final exam.
Chúng ta cần phải chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
期末考试
的
成绩
将
决定
我们
是否
可以
升级。
The results of the final exam will determine whether we can advance to the next grade.
Kết quả của kỳ thi cuối kỳ sẽ quyết định liệu chúng ta có thể lên lớp hay không.
期末考试
很难,
但
我
已经
尽力
了。
The final exam was difficult, but I did my best.
Kỳ thi cuối kỳ thật khó, nhưng tôi đã cố gắng hết sức.
Bình luận