Chi tiết từ vựng
成绩不佳 【chéngjì bù jiā】


(Phân tích từ 成绩不佳)
Nghĩa từ: Kém (xếp loại học sinh)
Hán việt: thành tích bưu giai
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
因为
成绩
不佳,
他
感到
非常
沮丧。
He feels very depressed because of the poor results.
Vì kết quả không tốt, anh ấy cảm thấy rất chán nản.
家长
对
他
的
成绩
不佳
感到
担忧。
Parents are worried about his poor academic performance.
Phụ huynh lo lắng về việc kết quả học tập của anh ấy không tốt.
她
已经
制定
了
计划
来
改善
成绩
不佳
的
问题。
She has made plans to improve the problem of poor academic performance.
Cô ấy đã lập kế hoạch để cải thiện vấn đề kết quả học tập không tốt.
Bình luận