成绩不佳
chéngjì bù jiā
Kém (xếp loại học sinh)
Hán việt: thành tích bưu giai
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Kém (xếp loại học sinh)
Ví dụ (3)
yīnwèichéng jiā yào
Anh ấy cần học bổ túc vì thành tích kém.
chéng jiādài biǎoméiyǒujìn kōng jiān
Thành tích kém không có nghĩa là không còn khả năng tiến bộ.
lǎo shībāng zhùchéng jiādexué shēng
Giáo viên giúp đỡ học sinh có thành tích kém.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây