Chi tiết từ vựng

拼写 【pīnxiě】

heart
(Phân tích từ 拼写)
Nghĩa từ: Môn đánh vần
Hán việt: banh tả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
jiǎncháyīxià
检查一下
yóujiàn
邮件
de
pīnxiě
拼写
Please check the spelling in the email.
Hãy kiểm tra lại chính tả trong email.
pīnxiěcuòwù
拼写错误
kěyǐ
可以
dǎozhì
导致
wùhuì
误会。
Spelling mistakes can lead to misunderstandings.
Lỗi chính tả có thể gây ra hiểu nhầm.
duì
yīngyǔdāncí
英语单词
de
pīnxiě
拼写
búshì
不是
hěn
zìxìn
自信。
I'm not very confident in spelling English words.
Tôi không tự tin lắm về cách đánh vần từ tiếng Anh.
Bình luận