Chi tiết từ vựng
体育教育 【tǐyù jiàoyù】


(Phân tích từ 体育教育)
Nghĩa từ: Thể dục
Hán việt: bổn dục giao dục
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
体育
教育
在
学校
教育
中
占有
重要
的
地位。
Physical education occupies an important position in school education.
Giáo dục thể chất chiếm một vị trí quan trọng trong giáo dục trường học.
我们
的
体育
教育
课程
旨在
提高
学生
的
体质。
Our physical education program is aimed at improving students' physique.
Chương trình giáo dục thể chất của chúng tôi nhằm mục đích nâng cao thể chất của học sinh.
体育
教育
有助于
培养
学生
的
团队精神。
Physical education helps in developing team spirit among students.
Giáo dục thể chất giúp phát triển tinh thần đồng đội ở học sinh.
Bình luận