学科组
xuékē zǔ
Bộ môn
Hán việt: học khoa tổ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ môn
Ví dụ (3)
shù xuéxuéjīn tiānkāihuì
Tổ bộ môn toán hôm nay họp.
xué zhì dìngjiàoxué huà
Tổ bộ môn phụ trách lập kế hoạch giảng dạy.
shìyīngxuédezhǎng
Cô ấy là trưởng tổ bộ môn tiếng Anh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây