Chi tiết từ vựng
学科组 【xuékē zǔ】


(Phân tích từ 学科组)
Nghĩa từ: Bộ môn
Hán việt: học khoa tổ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
学科
组
正在
准备
期末
项目。
Our subject group is preparing for the final project.
Nhóm chuyên môn của chúng tôi đang chuẩn bị cho dự án cuối kỳ.
学科
组
会议
每周
四
举行。
The subject group meeting is held every Thursday.
Cuộc họp nhóm chuyên môn được tổ chức vào thứ Năm hàng tuần.
学科
组长
对
这个
问题
的
解决方案
不
满意。
The subject group leader is not satisfied with the solution to this problem.
Trưởng nhóm chuyên môn không hài lòng với giải pháp cho vấn đề này.
Bình luận