登记册
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 登记册
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sổ điểm danh
Ví dụ (3)
老师在登记册上点名。
Giáo viên điểm danh trên sổ điểm danh.
登记册放在讲台上。
Sổ điểm danh đặt trên bục giảng.
请把名字写进登记册。
Hãy viết tên vào sổ đăng ký.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây