Chi tiết từ vựng

登记册 【dēngjì cè】

heart
(Phân tích từ 登记册)
Nghĩa từ: Sổ điểm danh
Hán việt: đăng kí sách
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zài
dēngjìcè
登记册
shàng
qiānmíng
签名。
Please sign in the register.
Hãy ký tên lên sổ đăng ký.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiǎncháyīxià
检查一下
dēngjìcè
登记册
We need to check the register.
Chúng tôi cần kiểm tra sổ đăng ký một chút.
měigè
每个
láifǎngzhě
来访者
dōu
bìxū
必须
zài
dēngjìcè
登记册
zhōng
dēngjì
登记。
Every visitor must register in the logbook.
Mỗi vị khách đến thăm đều phải đăng ký trong sổ đăng ký.
Bình luận