Chi tiết từ vựng
学校假期 【xuéxiào jiàqī】


(Phân tích từ 学校假期)
Nghĩa từ: Ngày nghỉ lễ
Hán việt: học giáo giá cơ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
学校
假期
开始
了。
The school holiday has begun.
Kỳ nghỉ của trường học đã bắt đầu.
我们
计划
在
学校
假期
去
旅游。
We plan to travel during the school holiday.
Chúng tôi dự định đi du lịch trong kỳ nghỉ của trường.
学校
假期
是
一个
放松
和
充电
的
好时机。
The school holiday is a good time to relax and recharge.
Kỳ nghỉ của trường là một cơ hội tốt để thư giãn và nạp lại năng lượng.
Bình luận