Chi tiết từ vựng

学校餐 【xuéxiào cān】

heart
(Phân tích từ 学校餐)
Nghĩa từ: Bữa ăn ở trường
Hán việt: học giáo xan
Lượng từ: 所
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuéxiào
学校
cān
de
shíwù
食物
hěn
měiwèi
美味。
The food at the school cafeteria is very delicious.
Thức ăn ở căng tin trường học rất ngon.
wǒmen
我们
tōngcháng
通常
zài
xuéxiào
学校
cānchī
餐吃
wǔfàn
午饭。
We usually have lunch at the school cafeteria.
Chúng tôi thường ăn trưa ở căng tin trường học.
xuéxiào
学校
cān
tígōng
提供
duōzhǒng
多种
xuǎnzé
选择。
The school cafeteria offers a variety of choices.
Căng tin trường học cung cấp nhiều lựa chọn.
Bình luận