学校餐
xuéxiào cān
Bữa ăn ở trường
Hán việt: học giáo xan
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn ở trường
Ví dụ (3)
xué xiàocānbāo kuò fànshū cài
Bữa ăn ở trường gồm cơm và rau.
xué shēngmenzàishítángchīxué xiàocān
Học sinh ăn bữa ăn ở trường trong căng tin.
xué xiàocānyàobǎo zhèngyíng yǎng
Bữa ăn ở trường phải đảm bảo dinh dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây