Chi tiết từ vựng

学校晚餐 【xuéxiào wǎncān】

heart
(Phân tích từ 学校晚餐)
Nghĩa từ: Bữa tối ở trường
Hán việt: học giáo vãn xan
Lượng từ: 份, 分, 顿, 次
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
xuéxiào
学校
wǎncān
晚餐。
I don't like the school dinner.
Tôi không thích bữa tối ở trường.
xuéxiào
学校
wǎncān
晚餐
tōngcháng
通常
yǒu
shénme
什么?
What is usually in the school dinner?
Bữa tối ở trường thường có gì?
zuótiān
昨天
xuéxiào
学校
wǎncān
晚餐
hěn
hǎochī
好吃。
The school dinner was very delicious yesterday.
Bữa tối ở trường hôm qua rất ngon.
Bình luận