Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
品行
pǐnxíng
phẩm hạnh, hạnh kiểm, tư cách, hành vi đạo đức (biểu hiện bên ngoài).
Hán việt: phẩm hàng
位
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "品行" (pǐnxíng) nghĩa là "Hạnh kiểm", ghép bởi: 品 (pǐn): Sản phẩm + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

品行
pǐnxíng
Hạnh kiểm
口
彳
亍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phẩm hạnh, hạnh kiểm, tư cách, hành vi đạo đức (biểu hiện bên ngoài).
Ví dụ (8)
tā他zài在xué xiào学校lǐ里pǐn品xíng行duān zhèng端正,shēn深shòu受lǎo shī老师xǐ喜ài爱。
Ở trường cậu ấy có phẩm hạnh đoan chính (hạnh kiểm tốt), rất được thầy cô yêu mến.
yīn因wèi为pǐn品xíng行bù不liáng良,tā他bèi被gōng sī公司kāi chú开除le了。
Vì phẩm hạnh không tốt (hành vi xấu), anh ta đã bị công ty sa thải.
zhè这jiā家gōng sī公司duì对yuán gōng员工de的pǐn品xíng行yǒu有yáng é严格de的yāo qiú要求。
Công ty này có yêu cầu nghiêm ngặt về phẩm hạnh (tư cách) của nhân viên.
yī一gèr én个人de的pǐn品xíng行kě yǐ可以cóng从tā他de的yán言tán谈jǔ举zhǐ止zhōng中kàn看chū出lái来。
Phẩm hạnh của một người có thể nhìn ra được từ lời nói cử chỉ của họ.
fù父mǔ母bù jǐn不仅yào要guān xīn关心hái zi孩子de的chéng jì成绩,hái还yào要guān关zhù注tā他men们de的pǐn品xíng行。
Cha mẹ không chỉ phải quan tâm thành tích của con cái, mà còn phải chú ý đến hạnh kiểm của chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây