Chi tiết từ vựng
品行 【pǐnxíng】


(Phân tích từ 品行)
Nghĩa từ: Hạnh kiểm
Hán việt: phẩm hàng
Lượng từ:
位
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
品行
非常
好。
His conduct is very good.
Hành vi của anh ấy rất tốt.
品行不良
的
学生会
被
学校
惩罚。
Students with bad conduct will be punished by the school.
Học sinh có hành vi không tốt sẽ bị nhà trường phạt.
这次
比赛
不仅仅
是
考验
你
的
能力,
也
是
考验
你
的
品行。
This competition tests not only your ability but also your conduct.
Cuộc thi này không chỉ kiểm tra khả năng của bạn mà còn kiểm tra hành vi của bạn.
Bình luận