品行
位
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "品行" (pǐnxíng) nghĩa là "Hạnh kiểm", ghép bởi: 品 (pǐn): Sản phẩm + 行 (xíng / háng): được.
Thành phần cấu tạo
品行
Hạnh kiểm
口
彳
亍
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phẩm hạnh, hạnh kiểm, tư cách, hành vi đạo đức (biểu hiện bên ngoài).
Ví dụ (8)
他在学校里品行端正,深受老师喜爱。
Ở trường cậu ấy có phẩm hạnh đoan chính (hạnh kiểm tốt), rất được thầy cô yêu mến.
因为品行不良,他被公司开除了。
Vì phẩm hạnh không tốt (hành vi xấu), anh ta đã bị công ty sa thải.
这家公司对员工的品行有严格的要求。
Công ty này có yêu cầu nghiêm ngặt về phẩm hạnh (tư cách) của nhân viên.
一个人的品行可以从他的言谈举止中看出来。
Phẩm hạnh của một người có thể nhìn ra được từ lời nói cử chỉ của họ.
父母不仅要关心孩子的成绩,还要关注他们的品行。
Cha mẹ không chỉ phải quan tâm thành tích của con cái, mà còn phải chú ý đến hạnh kiểm của chúng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây