Chi tiết từ vựng
毕业证书 【bìyè zhèngshū】


(Phân tích từ 毕业证书)
Nghĩa từ: Bằng cấp
Hán việt: tất nghiệp chứng thư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
毕业
后,
他
终于
拿到
了
心仪
的
大学
毕业证书。
After graduation, he finally received the university diploma he had been longing for.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy cuối cùng đã nhận được bằng tốt nghiệp đại học mà mình mong muốn.
我
将
我
的
毕业证书
框起来,
挂
在
了
卧室
的
墙上。
I framed my diploma and hung it on the wall of my bedroom.
Tôi đã đóng khung bằng tốt nghiệp của mình và treo nó lên tường phòng ngủ.
为了
申请
工作,
他
需要
提供
毕业证书
和
成绩单
的
复印件。
To apply for a job, he needed to provide copies of his diploma and transcript.
Để nộp đơn xin việc, anh ấy cần phải cung cấp bản sao của bằng tốt nghiệp và bảng điểm.
Bình luận