研究生课程
yánjiūshēng kèchéng
Khóa học sau đại học
Hán việt: nghiên cứu sanh khoá trình
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khóa học sau đại học
Ví dụ (3)
zhèsuǒxuéyǒuhěnduōyán jiūshēng chéng
Trường đại học này có nhiều khóa học sau đại học.
shēn qǐngleyán jiūshēng chéng
Cô ấy đã đăng ký khóa học sau đại học.
yán jiūshēng chéngyāo qiúwán chénglùn wén
Khóa học sau đại học yêu cầu hoàn thành luận văn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây