注册量
zhùcè liàng
Số lượng học sinh nhập học
Hán việt: chú sách lương
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lượng học sinh nhập học
Ví dụ (3)
jīn niándezhù liàngzēng jiāle
Số lượng nhập học năm nay đã tăng.
xué xiàogōng lexīnshēngzhù liàng
Trường công bố số lượng học sinh mới nhập học.
zhù liàngxiàjiànghuìyǐng xiǎng suàn
Số lượng nhập học giảm sẽ ảnh hưởng đến ngân sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây