Chi tiết từ vựng

注册量 【zhùcè liàng】

heart
(Phân tích từ 注册量)
Nghĩa từ: Số lượng học sinh nhập học
Hán việt: chú sách lương
Lượng từ: 份
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīnnián
今年
de
zhùcèliáng
注册量
qùnián
去年
zēngjiā
增加
le
20
20
%
%。
The registration volume this year increased by 20% compared to last year.
Lượng đăng ký năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
zàixiàn
在线
kèchéng
课程
de
zhùcèliáng
注册量
zhèngzài
正在
xùnsù
迅速
zēngzhǎng
增长。
The enrollment for online courses is growing rapidly.
Lượng đăng ký khóa học trực tuyến đang tăng trưởng nhanh chóng.
gōngsī
公司
juédìng
决定
tōngguò
通过
tígāo
提高
fúwùzhìliàng
服务质量
lái
tíshēng
提升
zhùcèliáng
注册量
The company decided to increase registration by improving service quality.
Công ty quyết định nâng cao lượng đăng ký bằng cách nâng cao chất lượng dịch vụ.
Bình luận