Chi tiết từ vựng

实践操作 【shíjiàn cāozuò】

heart
(Phân tích từ 实践操作)
Nghĩa từ: Thực hành
Hán việt: thật tiễn thao tá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
zài
shíyànshì
实验室
jìnxíng
进行
yīxiē
一些
shíjiàn
实践
cāozuò
操作
cáinéng
才能
gènghǎo
更好
lǐjiě
理解
lǐlùn
理论。
We need to perform some practical operations in the laboratory to better understand the theory.
Chúng ta cần thực hiện một số thao tác thực hành trong phòng thí nghiệm để hiểu biết lý thuyết một cách tốt hơn.
tōngguò
通过
shíjiàn
实践
cāozuò
操作,
xuéshēng
学生
kěyǐ
可以
jiāng
suǒxué
所学
zhīshi
知识
yìngyòng
应用
shíjì
实际
qíngjìng
情境
zhōng
中。
Through practical operations, students can apply their learned knowledge to real-life situations.
Thông qua thao tác thực hành, sinh viên có thể áp dụng kiến thức đã học vào tình huống thực tế.
shíjiàn
实践
cāozuò
操作
shì
lǐjiě
理解
fùzá
复杂
gàiniàn
概念
de
yǒuxiào
有效
fāngshì
方式。
Practical operations are an effective way to understand complex concepts.
Thao tác thực hành là cách hiệu quả để hiểu các khái niệm phức tạp.
Bình luận