Chi tiết từ vựng

教师培训 【jiàoshī péixùn】

heart
(Phân tích từ 教师培训)
Nghĩa từ: Đào tạo giáo viên
Hán việt: giao sư bẫu huấn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xuéxiào
学校
měinián
每年
dōu
huì
jǔbàn
举办
jiàoshī
教师
péixùn
培训
kèchéng
课程。
Our school holds teacher training courses every year.
Trường chúng tôi tổ chức các khóa huấn luyện giáo viên hàng năm.
jiàoshī
教师
péixùn
培训
yǒuzhùyú
有助于
tígāo
提高
jiàoxuézhìliàng
教学质量。
Teacher training helps improve the quality of teaching.
Huấn luyện giáo viên giúp nâng cao chất lượng giảng dạy.
cānjiā
参加
le
yígè
一个
wéiqī
为期
sāngè
三个
yuè
de
jiàoshī
教师
péixùn
培训。
He took part in a three-month teacher training course.
Anh ấy đã tham gia một khóa huấn luyện giáo viên kéo dài ba tháng.
Bình luận