证书颁发
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "证书颁发" (zhèngshū bānfā) nghĩa là "Buổi lễ phát bằng", ghép bởi: 证 (zhèng): chứng chỉ + 书 (shū): sách + 颁 (bān): Ban hành + 发 (fā): gửi.
Thành phần cấu tạo
证书颁发
Buổi lễ phát bằng
讠
正
书
聿
分
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 证书颁发
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buổi lễ phát bằng
Ví dụ (3)
证书颁发将在礼堂举行。
Lễ phát bằng sẽ được tổ chức tại hội trường.
学生们参加了证书颁发。
Các học sinh đã tham gia lễ phát chứng chỉ.
证书颁发后有合影。
Sau lễ phát bằng có chụp ảnh chung.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây