Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
证书颁发
zhèngshū bānfā
Buổi lễ phát bằng
Hán việt: chứng thư ban phát
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "证书颁发" (zhèngshū bānfā) nghĩa là "Buổi lễ phát bằng", ghép bởi: 证 (zhèng): chứng chỉ + 书 (shū): sách + 颁 (bān): Ban hành + 发 (fā): gửi.

Thành phần cấu tạo

证书颁发
zhèngshū bānfā
Buổi lễ phát bằng
讠
正
书
聿
分
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buổi lễ phát bằng
Ví dụ (3)
zhèng shū证书bān fā颁发jiāng将zài在lǐ礼táng堂jǔ xíng举行。
Lễ phát bằng sẽ được tổ chức tại hội trường.
xué shēng学生men们cān jiā参加le了zhèng shū证书bān fā颁发。
Các học sinh đã tham gia lễ phát chứng chỉ.
zhèng shū证书bān fā颁发hòu后yǒu有hé yǐng合影。
Sau lễ phát bằng có chụp ảnh chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây