Chi tiết từ vựng

证书颁发 【zhèngshū bānfā】

heart
(Phân tích từ 证书颁发)
Nghĩa từ: Buổi lễ phát bằng
Hán việt: chứng thư ban phát
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dàxué
大学
zài
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼
shàng
zhèngshū
证书
bānfā
颁发
gěi
le
bìyèshēng
毕业生。
The university issued diplomas to graduates at the graduation ceremony.
Trường đại học đã trao bằng tốt nghiệp cho sinh viên tại lễ tốt nghiệp.
zhèngshū
证书
bānfā
颁发
yíshì
仪式
jiāng
xiàzhōu
下周
jǔxíng
举行。
The certificate awarding ceremony will be held next week.
Lễ trao chứng chỉ sẽ được tổ chức vào tuần tới.
cānjiā
参加
le
IT
IT
péixùn
培训
kèchéng
课程
hòu
后,
chénggōng
成功
huòdé
获得
le
yóu
gāi
jīgòu
机构
zhèngshū
证书
bānfā
颁发。
After attending the IT training course, he successfully obtained the certificate issued by the institution.
Sau khi tham gia khóa học đào tạo IT, anh ấy đã thành công nhận được chứng chỉ do tổ chức đó cấp.
Bình luận