Chi tiết từ vựng

课程软件 【kèchéng ruǎnjiàn】

heart
(Phân tích từ 课程软件)
Nghĩa từ: Giáo trình điện tử
Hán việt: khoá trình nhuyễn kiện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
kèchéng
课程
ruǎnjiàn
软件
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便。
The course software of our school is very convenient.
Phần mềm khóa học của trường chúng tôi rất tiện lợi.
xiàzài
下载
le
nàge
那个
xīn
de
kèchéng
课程
ruǎnjiàn
软件
ma
吗?
Have you downloaded that new course software?
Bạn đã tải phần mềm khóa học mới chưa?
kèchéng
课程
ruǎnjiàn
软件
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
gènghǎo
更好
guǎnlǐ
管理
xuéxí
学习
shíjiān
时间。
The course software helps us to manage our study time better.
Phần mềm khóa học giúp chúng tôi quản lý thời gian học tập tốt hơn.
Bình luận