Chi tiết từ vựng
学生会 【xuéshēnghuì】


(Phân tích từ 学生会)
Nghĩa từ: Hội sinh viên
Hán việt: học sanh cối
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
被选为
本届
学生会
的
主席。
He was elected as the president of the student council for this term.
Anh ấy được chọn làm chủ tịch hội sinh viên nhiệm kỳ này.
Bình luận