Chi tiết từ vựng

奖学金 【jiǎngxuéjīn】

heart
(Phân tích từ 奖学金)
Nghĩa từ: Học bổng
Hán việt: tưởng học kim
Lượng từ: 笔
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学金
de
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
chéngjì
成绩
zài
90
90
fēn
yǐshàng
以上
de
xuéshēng
学生
jiāng
huòdé
获得
jiǎngxuéjīn
奖学金
Students with scores above 90 will receive scholarships.
Sinh viên có điểm số trên 90 sẽ nhận được học bổng.
Bình luận