奖学金
jiǎngxuéjīn
học bổng
Hán việt: tưởng học kim
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:học bổng (tiền thưởng cho học sinh giỏi hoặc tiền hỗ trợ học tập).
Ví dụ (10)
wèilejiǎnqīngfùmǔdefùdānnǔlìxuéxízhēngqǔhuòdéjiǎngxuéjīn
Để giảm bớt gánh nặng cho bố mẹ, cậu ấy nỗ lực học tập để giành được học bổng.
zhèsuǒdàxuéwèiliúxuéshēngtígōngliǎoquánéjiǎngxuéjīn
Trường đại học này cung cấp học bổng toàn phần cho lưu học sinh.
rúguǒzhèxuéqīdechéngjìquánshìAAjiùyǒujīhuìshēnqǐngyīděngjiǎngxuéjīn
Nếu thành tích học kỳ này của bạn toàn là A, thì sẽ có cơ hội xin học bổng loại một.
zhèjiǎngxuéjīn奖学金zhènghǎogòuzhīfùzhèniándexuéfèi
Khoản học bổng này vừa khéo đủ để chi trả học phí một năm nay của tôi.
měiniándōuyǒuhěnduōyōuxiùdexuéshēngjìngzhēngzhègejiǎngxuéjīn奖学金míngé
Mỗi năm đều có rất nhiều học sinh xuất sắc cạnh tranh suất học bổng này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI