Chi tiết từ vựng

远程学习 【yuǎnchéng xuéxí】

heart
(Phân tích từ 远程学习)
Nghĩa từ: Học từ xa
Hán việt: viến trình học tập
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
yìqíng
疫情,
wǒmen
我们
dōu
zhuǎnxiàng
转向
le
yuǎnchéng
远程
xuéxí
学习。
Due to the pandemic, we have all switched to remote learning.
Do dịch bệnh, chúng tôi đều chuyển sang học từ xa.
yuǎnchéng
远程
xuéxí
学习
xūyào
需要
liánghǎo
良好
de
zìzhìlì
自制力。
Remote learning requires good self-discipline.
Học từ xa cần có sự tự giác cao.
rènwéi
认为
yuǎnchéng
远程
xuéxí
学习
chuántǒng
传统
xuéxí
学习
gèng
yǒuxiào
有效
ma
吗?
Do you think remote learning is more effective than traditional learning?
Bạn có nghĩ rằng học từ xa hiệu quả hơn học truyền thống không?
Bình luận