Liên hệ
本科生
běnkēshēng
Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp
Hán việt: bôn khoa sanh
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp
Ví dụ (3)
běn shēng shēn qǐngzhèxiàngjiǎngxuéjīn
Sinh viên đại học có thể đăng ký học bổng này.
zhèménzhǔ yàomiànxiàngběn shēng
Môn học này chủ yếu dành cho sinh viên đại học.
běn shēng yàowán chéngshíxí
Sinh viên đại học cần hoàn thành thực tập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI