Chi tiết từ vựng
成绩驱动实践 【chéngjì qūdòng shíjiàn】


(Phân tích từ 成绩驱动实践)
Nghĩa từ: Bệnh thành tích
Hán việt: thành tích khu động thật tiễn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
公司
采取
成绩
驱动
实践
的
管理
方式,
旨在
提高
员工
的
工作效率。
Our company adopts a performance-driven practice management method, aimed at improving staff work efficiency.
Công ty chúng tôi áp dụng phương pháp quản lý dựa trên thành tích, nhằm nâng cao hiệu quả công việc của nhân viên.
成绩
驱动
实践
帮助
我们
明确
目标,
量化
成果,
使
团队
更加
高效。
Performance-driven practice helps us clarify goals, quantify outcomes, making the team more efficient.
Phương pháp thành tích thúc đẩy giúp chúng tôi làm rõ mục tiêu, lượng hóa kết quả, khiến đội nhóm hiệu quả hơn.
通过
实行
成绩
驱动
实践,
我们
公司
的
销售
业绩
有
了
显著
提升。
By implementing a performance-driven practice, our company's sales performance has significantly improved.
Thông qua việc thực hiện phương pháp dựa trên thành tích, doanh số bán hàng của công ty chúng tôi đã tăng đáng kể.
Bình luận