成绩驱动实践
chéngjì qūdòng shíjiàn
Bệnh thành tích
Hán việt: thành tích khu động thật tiễn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thành tích
Ví dụ (3)
chéng dòngshí jiànhuìdàilái
Bệnh thành tích có thể gây áp lực.
xué xiàozhèng zàijiǎn shǎochéng dòngshí jiàn
Nhà trường đang giảm bệnh thành tích.
jiào gǎi yào miǎnchéng dòngshí jiàn
Cải cách giáo dục cần tránh bệnh thành tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây