Chi tiết từ vựng
高等教育 【gāoděng jiàoyù】


(Phân tích từ 高等教育)
Nghĩa từ: Các bậc học sau đại học
Hán việt: cao đẳng giao dục
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
高等教育
对于
一个
国家
的
发展
非常
重要。
Higher education is very important for the development of a country.
Giáo dục đại học rất quan trọng đối với sự phát triển của một quốc gia.
我们
应该
投资
于
高等教育
来
提高
国家
的
竞争力。
We should invest in higher education to enhance the competitiveness of the nation.
Chúng ta nên đầu tư vào giáo dục đại học để nâng cao khả năng cạnh tranh của quốc gia.
许多
学生
梦想
着
接受
高等教育。
Many students dream of receiving higher education.
Nhiều sinh viên mơ ước được nhận giáo dục đại học.
Bình luận