Chi tiết từ vựng
科研报告 【kēyán bàogào】


(Phân tích từ 科研报告)
Nghĩa từ: Báo cáo khoa học
Hán việt: khoa nghiên báo cáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
必须
按时
完成
科研
报告。
We must complete the scientific research report on time.
Chúng ta phải hoàn thành báo cáo nghiên cứu khoa học đúng hạn.
他
正在
为
即将
发布
的
科研
报告
做
最后
的
校对。
He is doing the final proofreading for the upcoming scientific research report.
Anh ấy đang làm bản hiệu đính cuối cùng cho báo cáo nghiên cứu khoa học sắp được công bố.
该
科研
报告
展示
了
最近
的
实验
结果。
The scientific research report presents the recent experimental results.
Báo cáo nghiên cứu khoa học này trình bày kết quả thí nghiệm gần đây.
Bình luận