Chi tiết từ vựng

学术成绩单 【xuéshù chéngjì dān】

heart
(Phân tích từ 学术成绩单)
Nghĩa từ: Bảng điểm
Hán việt: học thuật thành tích thiền
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kěyǐ
可以
gěi
kàn
de
xuéshù
学术
chéngjìdān
成绩单
ma
吗?
Can you show me your academic transcript?
Bạn có thể cho tôi xem bảng điểm học thuật của bạn không?
xuéshù
学术
chéngjìdān
成绩单
duì
shēnqǐng
申请
dàxué
大学
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The academic transcript is very important for college applications.
Bảng điểm học thuật rất quan trọng đối với việc nộp đơn vào đại học.
qǐng
quèbǎo
确保
xuéshù
学术
chéngjìdān
成绩单
shàng
de
suǒyǒu
所有
xìnxī
信息
dōu
shì
zhǔnquèwúwù
准确无误
de
的。
Please ensure all the information on your academic transcript is accurate.
Hãy đảm bảo tất cả thông tin trên bảng điểm học thuật của bạn là chính xác.
Bình luận